Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.

  1. Nguyễn Danh Điển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Điểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Điệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Đương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Đỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Ưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoài Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 329 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Danh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 430 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 477 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →