Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.
- Nguyễn Danh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Quỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sách Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sừu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thiềng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →