Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.

  1. Nguyễn Danh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 474 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Hỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Khiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Khuê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Khả Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Lô D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Kiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Kiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 90 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Luân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Lâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 35 · Lô D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Danh Lãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Danh Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Lý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →