Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.

  1. Nguyễn Danh Chuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 31 · Lô D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Chuyển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Chích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Chư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Chất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Cóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Cóp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Duyệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Dư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Danh Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Danh Giá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Hiến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →