Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.

  1. Nguyễn Danh Nùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Phúc Năm sinh: 3/3/ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 139 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 13c Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Vòi Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 21/4/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồ Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 696 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 7C · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →