Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.

  1. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 40 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 45 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1941 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Chiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Hào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Lưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Danh Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1980 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 303 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Danh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →