Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.

  1. Nguyễn Danh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 877 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 114 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1887 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Mười Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Những Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 281 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 19 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Thiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Tài Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 198 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Danh Tấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Danh Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →