Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.

  1. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyên Danh Chuyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3871 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 737 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Dành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn .Đ. Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →