Tìm thấy 2.565 hồ sơ cho “Nguyễn Da”.
- Nguyễn Đắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 461 · Hàng 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Long Năm sinh: 6/12/ Ngày hy sinh: 16/12/1947 An táng tại: NTLS xã Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 674 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Quảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Khu Vô danh Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Uy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đắc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Nguyện Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1956 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- nguyễn danh thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 956 · Hàng 57 Xem chi tiết →
- nguyễn đăng tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 27 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Đồng Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D8 - KHM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Nguyễn Đặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Nguyễn Đặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Da Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
- Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
- Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum