Tìm thấy 2.565 hồ sơ cho “Nguyễn Da”.
- Nguyễn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Tây Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Trung sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 40 · Lô 10B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năng Năm sinh: 17/ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Phấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Nhơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Chức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 30N Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
- Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
- Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum