Tìm thấy 2.565 hồ sơ cho “Nguyễn Da”.

  1. nguyễn đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 258 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. nguyễn đăng chãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. nguyễn đăng don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: điền hoà, Xã Điền Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 108 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. nguyễn đăng mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. nguyễn đăng quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: điền hoà, Xã Điền Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 97 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. nguyễn đại hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 62 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  7. nguyễn đại láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 42136 Xem chi tiết →
  8. nguyễn đại phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 43 · Hàng 42136 Xem chi tiết →
  9. nguyễn đại thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 · Hàng 42136 Xem chi tiết →
  10. nguyễn đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 822 · Hàng 48 Xem chi tiết →
  11. nguyễn đắc tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM117 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Đầu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Đàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lương Nguyên Đán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  16. Lại Nguyên Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Danh Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1992 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Đăng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Đại Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Đại Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
  3. Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
  5. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum
→ Xem cả 87 người trong các danh sách