Tìm thấy 2.562 hồ sơ cho “Nguyễn Da”.
- Nguyễn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 228 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 129 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 91 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 328 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đảm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đảng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
- Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
- Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum