Tìm thấy 2.562 hồ sơ cho “Nguyễn Da”.
- Nguyễn Đại Cổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Hách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Nhi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Nhơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/11/1962 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Tàm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Từ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
- Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
- Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum