Tìm thấy 2.562 hồ sơ cho “Nguyễn Da”.

  1. Nguyễn Danh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 19 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Thiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Tài Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 198 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Tấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 939 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh ới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 343 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/9/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
  3. Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
  5. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum
→ Xem cả 87 người trong các danh sách