Tìm thấy 2.562 hồ sơ cho “Nguyễn Da”.
- nguyễn đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Quãng Lợi, Xã Quảng Lợi, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
- nguyễn đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 89 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/04/1984 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Dần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyên Đăng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyến Danh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng D Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 877 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 114 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1887 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Mười Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Những Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 281 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 9 Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
- Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
- Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum