Tìm thấy 2.562 hồ sơ cho “Nguyễn Da”.

  1. Nguyễn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đặng Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đặng Soạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đặng Sản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đăng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đăng Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 121 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đăng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đăng Liềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đăng Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đăng Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đăng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đăng Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đăng Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn đăng Tèo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn đăng Vọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 155 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn đắc Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đắc Kền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đắc Thy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đắc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đắc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
  3. Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
  5. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum
→ Xem cả 87 người trong các danh sách