Tìm thấy 2.562 hồ sơ cho “Nguyễn Da”.
- Nguyễn Đắc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Tầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Việc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Viện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Vũ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/5/1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Vẽ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/3/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc ái Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc úp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đoàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/9/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc ảm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 214 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
- Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
- Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum