Tìm thấy 657 hồ sơ cho “Nguyễn Dủng Sĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Phổ Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Gụt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/6/1948 Quê quán: Hiệp Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Ngưỡng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/12/1949 Quê quán: Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nhờ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/6/1947 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Văn Điềm - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1976 Quê quán: Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Giảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Khu 2 - Quy Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Phổ Hiệp - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1947 Quê quán: Phổ Thuận - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngâu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/1988 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nại Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/10/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1975 Quê quán: Đông Khê - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/1/1976 Quê quán: Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tân - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoà Mỹ - Phú Hoà - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Dủng Sĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Thương- Nam Đàn- Hy sinh: 22/4/1972