Tìm thấy 661 hồ sơ cho “Nguyễn Dủng Sĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1949 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/11/1946 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Súy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Diên Khánh, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thắng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cao Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Giao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1975 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khánh Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Hiệp Hòa, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: TD - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Kinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cay Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1975 Quê quán: Cẩm Khê, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1988 Quê quán: Đồng Xuân, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Dủng Sĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Thương- Nam Đàn- Hy sinh: 22/4/1972