Tìm thấy 661 hồ sơ cho “Nguyễn Dủng Sĩ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Mế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1964 Quê quán: Nam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phạm Bương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C8 - D2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Dự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C7 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D45 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Thuỵ Dũng - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đông Phúc - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Hưng Dũng - Tp Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thanh - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Hoà Dũng - Vĩnh Hoà - Mù Căng Chải Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1982 Quê quán: Dũng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Hương Gián – Yên Dũng, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Việt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Số 2 - Đặng Dung - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.