Tìm thấy 661 hồ sơ cho “Nguyễn Dủng Sĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/05/1987 Quê quán: Lộc Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1977 Quê quán: Bồng Lai - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/08/1984 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C19 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1977 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu A - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Hưng Thành - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1974 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Tam An - Long thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/08/1986 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D58 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Cổ Đô - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Hoà Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đại Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Tây Sơn. Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: K76 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: KC - H2 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/4/1949 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C16 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Thị Xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Dủng Sĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Thương- Nam Đàn- Hy sinh: 22/4/1972