Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.

  1. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh AG, An Giang Số mộ 3 · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 397 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Cỗu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 786 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 657 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 222 người trong các danh sách