Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.

  1. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Lư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức THuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Vệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Binh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 222 người trong các danh sách