Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.

  1. Nguyễn Đức Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Cấp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Củi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Danh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Danh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Diêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Duân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Dài Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 27/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 222 người trong các danh sách