Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.
- Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 479 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Phương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 280 Xem chi tiết →
- Nguỹen đức Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn Đức Hườn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- nguyễn đức ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- nguyễn đức thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 153 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/12/1947 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyên Đức Tịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức An Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An