Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.
- Nguyễn Đức Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Yến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Điều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Động Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức ấp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 578 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An