Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.
- Nguyễn Đức Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1636 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 210 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 964 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Viên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 266 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 311 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Văn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4618 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: - - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4618 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 235 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An