Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.
- Nguyễn Đức Mua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/5/1956 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mười Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: C1-D23 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 651 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 831 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 193 · Khu G4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1532 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An