Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.

  1. Nguyễn Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 746 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/4/1984 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 270 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Lạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Miệng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Mua Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →

Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 222 người trong các danh sách