Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.
- Nguyễn Đức Hiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 728 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 190 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 614 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 758 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 297 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 788 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 707 Xem chi tiết →
Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An