Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.

  1. Nguyễn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 125 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Của Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1216 · Khu K8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Duân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 315 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Dốc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 211 Xem chi tiết →

Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 222 người trong các danh sách