Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.

  1. Nguyễn Đức Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đức Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Đức Chuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Đức Kiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Đức Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Đức Trượng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 2/12/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 736 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Tiến, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1931 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 222 người trong các danh sách