Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.

  1. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 771 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 403 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 441 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Vui Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
  2. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
→ Xem cả 222 người trong các danh sách