Tìm thấy 4.352 hồ sơ cho “Nguyễn Dục”.
- Nguyễn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1974 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 144 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 748 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dục Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 253 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 476 · Hàng 6 · Lô B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 222 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An