Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Dậu”.

  1. Nguyễn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đậu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 320 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 500 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 765 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đâu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 329 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1963 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1953 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Trà, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 85 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 109 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
  2. Nguyễn Công Đậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhị Giáp, Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 04/08/1971 Mai táng ban đầu: (92-20)09 I A mơ 1/50000
  3. Nguyễn Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quí, Liên Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 20/3/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Khu 5 Gia Lai
  4. Nguyễn Duy Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai
  5. Nguyễn Huy Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07, Gia Lai, Khu 5
→ Xem cả 109 người trong các danh sách