Tìm thấy 1.076 hồ sơ cho “Nguyễn Dương”.
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 351 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 683 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Hòa Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/2/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Hữu Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh ngoại thành Hà Nội Hy sinh: 8/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng