Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Dích”.

  1. Nguyễn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1993 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Lô H Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1961 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1961 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Địch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/6/1948 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Địch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đích Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 13/10/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 151 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Địch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KĐ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1/1993 Quê quán: Tam Sơn - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Địch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Địch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram
  2. Nguyễn Quang Đích E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1939 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  3. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 14/02/1979
  4. Nguyễn Hữu Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh phú Hy sinh: 29/05/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Đình Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.14.01 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 30 người trong các danh sách