Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Dá Cảnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cảnh Chí Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/8/1965 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M66 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KG Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 71B · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Dá Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 3/11/1975