Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Cu”.
- Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 220 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Hoạt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Của Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Của Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Cừu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cừu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 64 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cuốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mê Xá - Nguyễn Trãi - An Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp bến Chùa - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đăng Cư 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Nội, Mẫu Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 20; Khối 0
- Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh phúc Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823