Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Cu”.
- NGuyễn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 234 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cừ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Nguyễn Cu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cù Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cú Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Cũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cũ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/7/1980 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mê Xá - Nguyễn Trãi - An Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp bến Chùa - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đăng Cư 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Nội, Mẫu Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 20; Khối 0
- Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh phúc Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823