Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Cu”.

  1. Nguyễn Cụt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Của Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cứu Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cứu Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cửu Thị Sô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cưu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM269 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M147 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cường Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Sơn, Xã Hoà Sơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/06/1968 Quê quán: Thôn 6 - Phú Thọ - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: Xã Phú Thọ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cu Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cự Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 103 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Trần Nguyên Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mê Xá - Nguyễn Trãi - An Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp bến Chùa - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đăng Cư 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Nội, Mẫu Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 20; Khối 0
  3. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh phúc Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
→ Xem cả 213 người trong các danh sách