Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Cu”.
- Nguyễn Cuốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Cúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cúc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cúc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 120 · Hàng 15 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 123 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/2/1943 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 713 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 149 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Cương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 565 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Hàng 4 · Lô A 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/5/1950 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Cườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Hàng 6 · Khu Đ2 Xem chi tiết →
Còn 213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mê Xá - Nguyễn Trãi - An Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp bến Chùa - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đăng Cư 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Nội, Mẫu Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 20; Khối 0
- Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh phúc Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823