Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Nguyễn Chung”.
- Nguyễn Chung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 394 · Hàng 6 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 369 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Chúng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- nguyễn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 30 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Chúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chứng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/5/1905 Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Phúc thi - Viên sơn - TX Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quang Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Nguyên Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Nguyên Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Nguyên Chung Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 11/6/1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram