Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Nguyễn Chung”.

  1. Nguyễn Chừng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 497 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Lô H Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1946 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chúng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/7/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 117 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Chừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Chung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram
→ Xem cả 157 người trong các danh sách