Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Cho”.
- Nguyễn Chốn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 96 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Chống Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chổng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chờm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 152 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 368 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Có Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Em Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/2/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Nhơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Phóng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 143 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn ấm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chớ Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Nguyễn chớ Sài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 3b Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/11/1954 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Sinh Sơn - Sơn Thịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/2/64
- Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Đa- Sơn Dương- Hà Tuyên Mộ 656, hàng 16, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
- Nguyễn Văn Chô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thọ- Đông Sơn- Hy sinh: 20/9/1968