Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Cho”.

  1. Nguyễn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chọn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chồn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chồn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chổt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chơi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chơi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: RSTDVXZ số1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1974 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chốn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/2/1964
  2. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/2/64
  4. Nguyễn Văn Cho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Đa- Sơn Dương- Hà Tuyên Mộ 656, hàng 16, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
  5. Nguyễn Văn Chô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thọ- Đông Sơn- Hy sinh: 20/9/1968
→ Xem cả 20 người trong các danh sách