Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Nguyễn Chiến”.

  1. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/5/1965 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội tự vệ tuyên truyền Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chiến Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chiến Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chiên Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chiến Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 670 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chiến Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chiến Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chiến Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/5/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Lê Nguyên Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chiến Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chiến Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chiến Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 30 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chiến Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 24 Xem chi tiết →

Còn 229 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Chiện 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1943 · Tứ Cường, Tam Cương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: (03-07)08 đông đồi 1049 Kon Tum 1/50000
  4. Nguyễn Hồng Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 1/50000
  5. Nguyễn Đình Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long, Nam Định Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 Hàng 49; Ô 4; Số 891; Khối 0
→ Xem cả 229 người trong các danh sách