Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Nguyễn Chiến”.

  1. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 175 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/5/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M72 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KG Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M187 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 39B · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 229 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Chiện 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1943 · Tứ Cường, Tam Cương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: (03-07)08 đông đồi 1049 Kon Tum 1/50000
  4. Nguyễn Hồng Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 1/50000
  5. Nguyễn Đình Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long, Nam Định Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 Hàng 49; Ô 4; Số 891; Khối 0
→ Xem cả 229 người trong các danh sách