Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Nguyễn Chiến”.
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 334 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 332 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 229 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Hữu Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chiện 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1943 · Tứ Cường, Tam Cương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: (03-07)08 đông đồi 1049 Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Hồng Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 1/50000
- Nguyễn Đình Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long, Nam Định Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 Hàng 49; Ô 4; Số 891; Khối 0