Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Chức”.
- Nguyễn Chức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/3/1952 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 13/9/1945 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 22 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 84A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng LC · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chúc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đặng Nguyên Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · An Bội - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Gò Nga - xóm Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Chúc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 18/11/1966 Mai táng ban đầu: Bắc viện 82 cũ, xóm C07, Gia Lai
- Nguyễn Văn Chức Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1952 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 18/05/1970 Mai táng ban đầu: (86-42)05 quận Đắk Tô 1/50000
- Nguyễn Mạnh Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hồng An - An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Đồi thông, Đắc Trâm - Kon Tum
- Nguyễn Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tại Ngọc Bơ Biêng